Hilux 2.4L 4×2 MT

628.000.000

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Bán tải
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
Số tự động 6 cấp/6AT

Danh mục:

Mô tả

KIẾN TẠO HÀNH TRÌNH – GIÁ BÁN HẤP DẪN NHẤT TẠI TOYOTA THANH HÓA – 253 TRẦN PHÚ

– Giảm ngay tiền mặt lớn

– Tặng bộ phụ kiện chính hãng từ TOYOTA

– Hỗ trợ ngân hàng vay linh động tối đa 80% với lãi suất thấp nhất thị trường

– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe

– Khách hàng chỉ cần nộp tiền đầy đủ là xe lăn bánh về nhà

– Nhiều phần qua giá trị nhất từ đại lý Toyota Thanh Hóa

oyota Hilux số sàn 4×4 có tất cả 6 màu cho khách hàng có thể lựa chọn,bao gồm: Đen, Xám, Bạc, Trắng, Cam, Đỏ.

Bảng màu xe Toyota Hilux 2.4 G 4x4 hai cầu số sàn

GIỚI THIỆU VỀ TOYOTA HILUX 2021


Toyota Hilux là một trong những dòng xe bán tải được yêu thích nhất tại thị trường khu vực Đông Nam Á, bởi khả năng vận hành bền bỉ đến đáng kinh ngạc. Nếu như các bạn muốn biết Hilux bền bỉ đến như thế nào, hãy lên Youtube và tìm kiếm với từ khóa “Toyota Hilux Top Gear” bạn sẽ phải giật mình với những gì bạn sẽ xem.

Xe bán tải Toyota Hilux 2.4 AT 4x4

Thế hệ Toyota Hilux 2021 với nhiều những cải tiến hấp dẫn về ngoại nội thất và tính năng an toàn, nhưng vẫn giữ đó sự bền bỉ điều tạo nên thương hiệu của dòng xe bán tải Toyota.

Xe bán tải Hilux 4x4 MT 2 cầu số sàn

Ngoại thất


Diện mạo mới của Toyota Hilux 2 cầu số sàn 2021 trông khá giống với dòng xe bán tải cỡ trung Tacoma của hãng hiện đang được bán tại thị trường Bắc Mỹ. Một thiết kế khỏe mạnh và cực kỳ hầm hố. Mặt ca lăng hình lục giác với 2 thanh ngang sơn đen bóng to bản, viền bao quanh cũng được mạ chrome sang bóng làm chiếc xe trông ngầu hơn.

Bán tải Toyota Hilux 2 cầu số sàn máy dầu

Cụm đèn chiếu sáng và đèn sương mù trên Hilux 2021 2.4 E số sàn 2 cầu sử dụng bóng đèn Halogen phản xạ đa hướng cho vùng ánh sáng rộng giúp quan sát tốt hơn khi trời tối.

Mặt Ca-lăng xe Toyota Hilux 2.4 MT 4x4

Ngoài ra, Toyota Hilux bản E 2 cầu cũng được trang bị thêm hệ thống đèn chờ dẫn đường giúp giữ sáng đèn trong 30 giây sau khi tắt máy.

Cụm đèn chiếu sáng trên xe bán tải Hilux 2.4 MT

Đèn gầm của bán tải Hilux 2.4 MT 4x4

Cụm đèn pha thiết kế đẹp mắt cùng đèn sương mù.

Phần thân xe, Hilux 2.4 E 4×4 MT tạo điểm nhấn với gương chiếu hậu được mạ chrome sáng bóng, tích hợp đèn báo rẽ LED và có chức năng chỉnh điện. Bộ mâm kích thước lên đến 17 inch được tạo hình cứng cáp và độc đáo. Hộc bánh xe có thiết kế vuông vắn giúp chiếc xe thêm phần cơ bắp hơn. Trang bị bậc lên xuống cũng là tiêu chuẩn cho các phiên bản.

Bán tải Hilux 2 cầu số sàn máy dầu

Bán tải Hilux 1 cầu số tự động máy dầu.

Mâm xe 17 inch trên Toyota Hilux bản 2 cầu số sàn

Bậc lên xuống thể thao xe Hilux 2.4 MT 4x4

Bộ mâm chấu kép và bậc lên xuống thể thao trên Toyota Hilux 2021.

Đuôi xe của Toyota Hilux vẫn giữ nguyên thiết kế như những phiên bản gần đây với cụm đèn hậu to bản chia rõ ràng đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn lùi. Để tăng thêm sự sang trọng cho chiếc xe, các viền mạ chrome được sử dụng khá nhiều ở các chi tiết như cản sau và tay nắm mở cửa nắp thùng.

Ngoại thất phía sau xe Hilux bản 2 cầu máy 2.4 MT

Ngoại thất phía sau xe Hilux bản 2 cầu máy 2.4 MT.

Cụm đèn hậu trên Hilux bản 2 cầu số sàn

Thùng xe bán tải Hilux 2.4 máy dầu 2 cầu

Đèn hậu to bản cùng cản sau được mạ Chrome

Toyota Hilux E 2 cầu có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm, trục cơ sở 3.085 mm. Thông số của Hilux gần như không thay đổi so với phiên bản trước, bù lại Toyota Hilux lại có khoảng sáng gầm lớn nhất trong phân khúc, lên đến 310 mm giúp chiếc xe vượt qua mọi địa hình phức tạp nhất một cách dễ dàng.

Toyota Hilux bản cao cấp 2.4 MT 4x4

Nội thất Hilux 4×4 2 cầu 2021


Ngoại thất sang trọng với thiết kế hiện đại, tuy nhiên bạn sẽ phải bất ngờ hơn nữa với khoang nội thất của Toyota Hilux 2.4 MT tiêu chuẩn. Sang trọng và đẳng cấp là những từ ngữ để mô tả về khoang nội thất này. Rất nhiều những chi tiết được mạ chrome và ốp nhựa sơn đen bóng tạo cảm giác huyền bí và lịch thiệp bên trong xe.

Khoang cabin xe Toyota Hilux bản 2.4 G 2 cầu

Khoang cabin xe Toyota Hilux 2021 bản 2.8 G 2 cầu.

Màn hình cảm ứng rộng 7 inch được đặt  ở tung tâm bảng taplo có hỗ trợ nhiều kết nối hiện đại như Apple Carplay và Android Auto,…

Màn hình cảm ứng kết nối điện thoại thông minh trên Hilux bản G số sàn

Hệ thống loa trên Hilux bản cao cấp nhất

Màn hình cảm ứng giải trí kích thước 7 inch trên Toyota Hilux.

Nội thất xe Toyota Hilux bản 2 cầu máy dầu số sàn

Thiết kế cụm đồng hồ trên Toyota Hilux bản 2.4 E rất trực quan với 2 đồng tua máy và tốc độ, ở giữa là một màn hình đen trắng giúp theo dõi các chỉ số cơ bản của xe.

Vô lăng xe bán tải Toyota Hilux 2.4 G MT 4x4

Vô lăng xe bán tải Toyota Hilux 2.4 G MT 4×4.

Cụm đồng hồ công tơ Optitron mét xe Hilux 4x4 MT

Một số những tiện ích và tính năng có trên phiên bản Toyota Hilux 2021 nhập Thái như: cửa kính lên xuống 1 chạm ở cửa lái, ngăn làm lạnh chai nước, hệ thống gài cầu điện tử, chế độ Power Mode, Eco Mode…

Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm cửa lái xe Hilux 4x4 MT

Ngăn làm lạnh trên Toyota Hilux

Kính chỉnh điện tất cả các cửa trên Toyota Hilux 2021.

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi và có độ ngả khá tốt cùng với cửa gió điều hòa phía sau sẽ giúp cho người ngồi cảm thấy thoải mái hơn.

Hàng ghế thứ 2 trên xe bán tải Hilux 2 cầu

Khả năng vận hành


Toyota Hilux 2.4 MT sử dụng động cơ dầu Diesel 2.4L, máy Turbo tăng áp kết hợp với công nghệ điều khiển cánh biến thiên VNT. Công suất cực đại là 147 mã lực tại vòng tua 3.400 vòng/phút, Mô-men xoắn cực đại đạt 400Nm ở tua máy 2.400 vòng/phút.

Động cơ xe Turbo 2.4L trên Toyota Hilux

Xe được trang bị hộp số tay 6 cấp, hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian cùng 2 chế độ lái Eco và Power Mode giúp chiếc xe có thể tự tin vượt qua mọi địa hình phức tạp nhất.

Khu vực cần số xe Hilux bản tự động 2 cầu số sàn

Chế độ lái Eco và Power trên Hilux 4x4 số sàn

Hệ thống treo trước và sau được tối ưu hóa nhằm đem đến độ ổn định và khả năng kiểm soát hành trình vượt trội.

Hệ thống treo xe Toyota Hilux 2020

Khung gầm vững chắc cùng thiết kế cấu tạo kiên cố giúp xe của bạn vừa bền bỉ vừa vận hành êm ái suốt chặng đường dài.

Hệ thống khung gầm xe Hilux

Tính năng an toàn

 

Các hệ thống an toàn xuất hiện trên Toyota Hilux 2021 bao gồm:

  • Chống bó cứng phanh ABS: giúp cho bánh xe không bị bó cứng khi phanh gấp, tạo cơ hội đánh lái tránh chướng ngại vật cho người lái.

Chống bó cứng phanh ABS trên Hilux

  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD: tự động phân bổ đều lực phanh lên các bánh xe theo tải trọng trên xe.

Phân bổ lực phanh điện tử EBD

  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA: tác dung thêm lực phanh trong các trường hợp cần phanh gấp.

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

  • Cân bằng điện tử VSC: kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe giảm thiểu nguy cơ mất lái khi vào cua, đặc biệt là trên các cung đường trơn trượt.

Cân bằng điện tử VSC trên Hilux

  • Hệ thống kiểm soát lực kéo rơ moóc TCS: Khi kéo rơ moóc hệ thống sẽ phát hiện ra sự lắc lư của rơ moóc và giúp triệt tiêu nó bằng cách kiểm soát phanh và đầu ra của động cơ.

 

Kiểm soát lực kéo rơ mooc TSC

  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC: tự động giữ phanh trong khoảng thời gian 2s, giúp cho người lái có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC trên xe Hilux

  • Túi khí an toàn: Toyota Hilux 2021 có trang bị tới 7 túi khí an toàn khi xảy ra va chạm.

Túi khí an toàn Toyota Hilux

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA HILUX 2.4 E 2 CẦU SỐ SÀN


Cập nhật thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Hilux 2.4 E hai cầu số sàn theo tài liệu Toyota Việt Nam cung cấp.

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)5,330 x 1,855 x 1,815
  • Chiều dài cơ sở (mm)3,085
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)310
  • Trọng lượng không tải (Kg)2,055
  • Trọng lượng toàn tải (Kg)2,910
  • Góc thoát Trước/Sau (độ)31/26
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)80
  • Số chỗ ngồi5
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)6,4
  • Kích thước thùng (mm)1,525 x 1,540 x 480

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

  • Loại động cơDầu, 2GD-FTV (2.4L) VVT-i
  • Công nghệ động cơPhun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp biến thiên
  • Dung tích xy lanh (cc)2,393
  • Công suất cực đại (hp / rpm)148 / 3,400
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)400 / 2,000
  • Hộp sốSố sàn 6 cấp
  • Loại nhiên liệuDầu
  • Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
  • Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trướcTay đòn kép
  • Hệ thống treo sauNhíp lá
  • Hệ thống phanh trướcĐĩa tản nhiệt
  • Hệ thống phanh sauTang trống
  • Trợ lực tay láiCó, trợ lực thủy lực
  • Kích thước lốp265/65R17
  • Mâm xeMâm đúc 17 inch
  • Hệ thống dẫn độngDẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Đường kết hợp (L / 100Km)7,49
  • Đường đô thị (L / 100Km)9,05
  • Đường Cao tốc (L / 100Km)6,57

NGOẠI THẤT

  • Đèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướng
  • Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng
  • Chức năng điều khiển đèn tự độngKhông
  • Chức năng đèn mở rộng góc chiếuKhông
  • Chức năng cân bằng góc chiếuCó, chỉnh tay
  • Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông
  • Đèn sương mù trướcCó, bóng Halogen
  • Gạt mưa trướcDán đoạn, điều chỉnh theo thời gian
  • Gạt mưa sauKhông
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điệnKhông
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Tay nắm cửaMạ cờ-rôm
  • Ăng ten vây cá mậpKhông
  • Cốp sau chỉnh điệnKhông
  • Bộ quây thể thaoKhông
  • Ống bôỐng xả đơn
  • Bậc lên xuống

NỘI THẤT

  • Nội thấtBọc nỉ cao cấp
  • Ghế láiĐiều chỉnh tay 6 hướng
  • Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
  • Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh…
  • Kiểu vô lăng3 chấu, chất liệu Urethane.
  • Cụm đồng hồ trung tâmAnalog Hi
  • Đèn báo chế độ Eco
  • Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  • Chức năng báo vị trí cần sốKhông
  • Màn hình hiển thị đa thông tinCó, màn hình màu TFT 4,2″
  • Màn hình hiển thị HUDKhông
  • Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm cửa ghế lái
  • Khởi động Start/StopChìa khóa cơ
  • Đầu CD, MP3, Radio
  • Màn hình âm thanhĐầu DVD kết nối Apple Carplay & Android Auto
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Kết nối HDMIKhông
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
  • Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối điện thoại thông minhKhông
  • Kết nối WifiKhông
  • Dẫn đường GPSKhông
  • Hệ thống loa4 loa
  • Điều hòa trướcCó, điều chỉnh tay
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông, chỉnh tay 2 chế độ
  • Cửa sổ trờiKhông
  • Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm
  • Tựa tay trung tâm hàng ghế trước
  • Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để ly
  • Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầu
  • Hàng ghế sau thứ 2Cố định

AN TOÀN

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Không
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMKhông
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTAKhông
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
  • Ga tự độngKhông
  • Phanh tay điện tửKhông
  • Chế độ giữ phanh tự độngKhông
  • Hệ thống báo chống trộm
  • Mã hóa động cơ
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcKhông
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauKhông
  • Camera lùiKhông
  • Hệ thống túi khí SRS
  • Khung xe GOACó 
  • Dây đai an toàn 3 điểm
  • Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông

Thông tin bổ sung

Dòng xe

Bán tải

Hãng xe

Toyota

Nhãn hiệu

Toyota Hilux

Phiên bản

2.4E 4×2 AT, 2.4E 4×2 MT, 2.4G 4×4 MT

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hilux 2.4L 4×2 MT”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *